Niên giám thống kê tỉnh Hà Nam 2013
-
3417
401
-
Từ điển thành ngữ tục ngữ ca dao VN
2801
134
-
2544
66
-
2388
141
-
2266
41
-
Từ điển giản yếu tác phẩm văn học
2500
62
-
2350
40
-
2333
47
-
Thành ngữ điển tích danh nhân từ điển
3083
156
-
Anh-Việt từ điển văn hóa, văn minh Hoa Kỳ
2200
32
-
2389
52
-
Từ điển Triết học Trung Quốc (BM)
3125
227
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Cạn 2007
2784
132
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tĩnh 2007
2641
126
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2645
126
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2007
2766
127
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2007
2270
45
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh Phúc 2009
2539
84
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Nam 2008
2800
166
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2008
2481
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Sơn La 2008
2563
125
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh PHúc 2008
2428
50
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2008
2386
89
-
Niên giám thống kê tỉnh Nam Định 2008
2281
113
-
Niên giám thống kê tỉnh Bác Cạn 2008
2287
57
-
Niên giám thống kê tỉnh Cao Bằng 2007
2346
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tây 2006
2682
172
-
3078
153
-
17944
6294
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2311
53
-
Niêm giám các ĐƯQT nước CHXHCNVN kỳ 2005
2247
30
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2009
2111
36
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2010
2261
41
-
Từ điển cách dùng từ và cụm từ anh ngữ
2479
43
-
Từ điển thành ngữ và tục ngữ VN
2398
51
-
Sự phát triển của từ vựng tiếng việt nửa sau TK XX
2304
40
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở VN 2009
2304
50
-
Danh mục các DN Việt Nam năm 2010
2228
28
-
Niên giám thống kê Bắc Kan 2009
2448
85
-
Niên giám thống kê Hải Dương 2009
2193
79
-
Niên giám thống kê Quảng Ngãi 2009
2325
165
-
Niên giám thống kê Lào Cai 2009
2075
45
-
Niên giám thống kê Hưng Yên 2009
2231
87
-
Niên giám thống kê Đà Nẵng 2009
2042
50
-
Niên giám thống kê Nam Định 2009
2023
45
-
Niên giám thống kê Bắc Giang 2009
2352
117
-
Niên giám thống kê Quảng Bình 2009
1991
57
-
1894
29
-
Từ điển chữ viết tắt quốc tế - VN Anh-Pháp-Việt
1833
31
-
2058
34
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T1
1958
34
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T2
2102
99
-
2007
37
-
1873
52
-
1918
48
-
1948
33
-
1881
39
-
2264
92
-
2074
41
-
2347
90
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 1
1851
30
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 5
1860
28
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, xã
2018
26
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
2104
37
-
Từ điển quản trị DN (Song ngữ Nhật Việt)
1907
42
-
2090
29
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 Giáo dục ở VN: Phân tích các chỉ số chủ yếu
1986
28
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia - Danh mục và nội dung chỉ tiêu
1823
32
-
Vietnam business annual report
1808
28
-
Báo cáo thường niên chỉ số tín nhiệm VN
1885
26
-
Báo cáo thường niên doanh nghiệp VN 2010 - chủ đề năm - Một xu hướng tái cấu trúc DN VN
1826
25
-
Các thuật ngữ kinh tế thông dụng
1857
28
-
Niên giám thống kê dân số KHHGĐ
1994
37
-
Báo cáo phát triển Việt Nam 2011 (Quản lý TNTN)
2039
32
-
Báo cáo điều tra lao động việc làm VN 2010
2186
73
-
Điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình
1873
45
-
Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2009 (Tập 1)
1857
34
-
Đánh giá chính sách chăm sóc sức khoẻ sinh snả cho người dân tộc ít người tại VN
1824
30
-
1984
33
-
Tận dụng cơ hội dân số vàng ở VN
1880
27
-
Kết quả điều tra chi tiêu của khách du lịch năm 2009
1928
36
-
48 năm ngành thống kê Tỉnh Điện Biên xây dựng và phát triển (1963 - 2011)
1999
43
-
Kinh tế-xã hội tỉnh Hưng Yên sau 15 năm tái lập (1997 - 2011)
1985
49
-
Đánh giá nghèo có sự tham gia của cộng đồng tại ĐB sông Hồng, tỉnh Hà Tây và Hải Dương
1828
36
-
Già hóa dân số và người cao tuổi, thực trạng và giải pháp
1907
40
-
Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình 1/2011
1969
43
-
Các dân tộc Vn: Phân tịch các chỉ tiêu chính từ TĐT dân số và nhà ở năm 2009
1885
36
-
1897
26
-
2027
29
-
Nhu cầu phát triển toàn diện trẻ thơ VN
1969
26
-
Phân tích tình hình trẻ em tỉnh Điện Biên
1913
27
-
Báo cáo phân tích tình hình trẻ em tại VN
2041
41
-
Chỉ tiêu trẻ em VN 2008 - 2009
1924
31
-
Diễn đàn trẻ em quốc gia 2009: Trẻ em và các mục tiêu vì trẻ em
1887
30
-
Sự ưa thích con trai ở VN: ước muốn thâm căn, công nghệ tiên tiến
1837
30
-
2058
31
-
Các mối quan hệ trong gia đình VN
2004
28
-
Báo cáo mở rộng hoạt động dự phòng điều trị, chăm sóc và hỗ trợ HIV/AIDS ở VN
1893
34
-
Báo cáo quốc gia lần thứ 4 thực hiện tuyên bố cam kết về HIV/AIDS
1833
34
-
Báo cáo sơ bộ kết quả TĐT nông thôn, nông nghiệp và thủy sản năm 2011
1881
26
-
Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
1932
32
-
Báo cáo đánh giá hai năm thi hành luật doanh nghiệp và luật đầu tư
1850
39
-
1881
33
-
1906
28
-
Thành phố thích ứng với khí hậu: cẩm nang về giảm nhẹ khả năng bị thương tổn trước thiên tai
1896
33
-
Thành phố HCM, những thách thức tăng trưởng
1885
30
-
1924
33
-
Từ điển thuật ngữ địa lý nhân văn
3109
84
-
2222
77
-
3583
413
-
1872
27
-
1876
39
-
Tổng mục lục tạp chí Hán Nôm (1984 - 2005)
2018
32
-
Danh bạ điện thoại nội bộ TP Hà Nội năm 2012
2025
73
-
Từ điển bách khoa nông nghiệp Việt Nam
3836
657
-
Từ điển nhân danh, địa danh và tác phẩm văn học nghệ thuật Trung Quốc: Tập 1
2076
52
-
Từ điển nhân danh, địa danh và tác phẩm văn học nghệ thuật Trung Quốc: Tập 2
2037
41
-
Niên giám thống kê tỉnh Thái Bình 2011
2626
235
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hóa 2011
2300
147
-
Niên giám thống kê Hà Nội 2011
2193
120
-
Niên giám thống kê Toàn quốc 2011
1933
44
-
Báo cáo vượt qua các rào cản TBT để thúc đẩy xuất khẩu sang Châu Âu
1825
24
-
Tuyển tập các công trình khoa học công nghệ giai đoạn 2007 - 2012
1843
31
-
Danh mục các đơn vị hành chính ( 63 tỉnh thành phố ) Việt Nam
2950
98
-
Trang vàng Giao thông Vận tải Việt Nam
1865
28
-
Báo cáo sơ bộ kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012
1847
32
-
Tài liệu tập huấn về đề án đổi mới đồng bộ các hệ thống chỉ tiêu thống kê
1816
22
-
Niên giám thống kê 2012 Hà Nội
2556
323
-
2789
268
-
Kỷ yếu hội thảo khoa học năm 2013
1929
135
-
1864
32
-
2000
36
-
1893
66
-
1863
38
-
1897
36
-
1879
52
-
1856
39
-
1874
55
-
1861
42
-
Niên giám thống kê toàn quốc năm 2013
1854
46
-
Niên giám thống kê Hà Nội năm 2013
2500
234
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Kạn 2013
2406
183
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Bình 2013
1860
61
-
Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2013
1869
39
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Giang 2013
2379
160
-
Niên giám thống kê tỉnh Hải Dương 2013
2273
241
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hóa 2013
2535
408
-
Niên giám thống kê tỉnh TP Hồ Chí Minh 2013
3091
649
-
Niên giám thống kê tỉnh Đà Nẵng 2013
1935
102
-
Niên giám thống kê tỉnh TP Quảng Ngãi 2013
2790
202
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ninh 2013
6420
678
-
Niên giám thống kê tỉnh Nam Định 2013
1968
70




.jpg)
