Niên giám thống kê tỉnh TP Hồ Chí Minh 2013
-
3582
408
-
Từ điển thành ngữ tục ngữ ca dao VN
2942
135
-
2687
66
-
2510
141
-
2384
42
-
Từ điển giản yếu tác phẩm văn học
2638
64
-
2463
40
-
2457
47
-
Thành ngữ điển tích danh nhân từ điển
3228
156
-
Anh-Việt từ điển văn hóa, văn minh Hoa Kỳ
2311
32
-
2506
52
-
Từ điển Triết học Trung Quốc (BM)
3311
229
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Cạn 2007
2951
142
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tĩnh 2007
2803
138
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2834
141
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2007
2936
132
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2007
2402
51
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh Phúc 2009
2731
126
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Nam 2008
2953
168
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2008
2611
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Sơn La 2008
2709
127
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh PHúc 2008
2560
53
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2008
2528
93
-
Niên giám thống kê tỉnh Nam Định 2008
2403
113
-
Niên giám thống kê tỉnh Bác Cạn 2008
2424
58
-
Niên giám thống kê tỉnh Cao Bằng 2007
2464
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tây 2006
2833
177
-
3264
157
-
18777
6356
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2436
53
-
Niêm giám các ĐƯQT nước CHXHCNVN kỳ 2005
2361
30
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2009
2224
36
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2010
2385
43
-
Từ điển cách dùng từ và cụm từ anh ngữ
2584
43
-
Từ điển thành ngữ và tục ngữ VN
2540
52
-
Sự phát triển của từ vựng tiếng việt nửa sau TK XX
2422
40
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở VN 2009
2415
54
-
Danh mục các DN Việt Nam năm 2010
2342
28
-
Niên giám thống kê Bắc Kan 2009
2566
89
-
Niên giám thống kê Hải Dương 2009
2298
79
-
Niên giám thống kê Quảng Ngãi 2009
2434
166
-
Niên giám thống kê Lào Cai 2009
2181
46
-
Niên giám thống kê Hưng Yên 2009
2331
89
-
Niên giám thống kê Đà Nẵng 2009
2141
50
-
Niên giám thống kê Nam Định 2009
2121
47
-
Niên giám thống kê Bắc Giang 2009
2459
123
-
Niên giám thống kê Quảng Bình 2009
2089
58
-
1991
30
-
Từ điển chữ viết tắt quốc tế - VN Anh-Pháp-Việt
1935
31
-
2150
34
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T1
2061
35
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T2
2216
99
-
2113
47
-
1978
61
-
2007
48
-
2035
33
-
1975
41
-
2358
92
-
2177
43
-
2510
134
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 1
1950
32
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 5
1952
29
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, xã
2118
26
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
2215
37
-
Từ điển quản trị DN (Song ngữ Nhật Việt)
1996
42
-
2212
29
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 Giáo dục ở VN: Phân tích các chỉ số chủ yếu
2083
28
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia - Danh mục và nội dung chỉ tiêu
1916
33
-
Vietnam business annual report
1911
31
-
Báo cáo thường niên chỉ số tín nhiệm VN
1975
26
-
Báo cáo thường niên doanh nghiệp VN 2010 - chủ đề năm - Một xu hướng tái cấu trúc DN VN
1915
25
-
Các thuật ngữ kinh tế thông dụng
1944
29
-
Niên giám thống kê dân số KHHGĐ
2101
40
-
Báo cáo phát triển Việt Nam 2011 (Quản lý TNTN)
2144
32
-
Báo cáo điều tra lao động việc làm VN 2010
2311
78
-
Điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình
1961
45
-
Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2009 (Tập 1)
1945
34
-
Đánh giá chính sách chăm sóc sức khoẻ sinh snả cho người dân tộc ít người tại VN
1915
30
-
2078
33
-
Tận dụng cơ hội dân số vàng ở VN
1970
27
-
Kết quả điều tra chi tiêu của khách du lịch năm 2009
2017
36
-
48 năm ngành thống kê Tỉnh Điện Biên xây dựng và phát triển (1963 - 2011)
2097
43
-
Kinh tế-xã hội tỉnh Hưng Yên sau 15 năm tái lập (1997 - 2011)
2072
49
-
Đánh giá nghèo có sự tham gia của cộng đồng tại ĐB sông Hồng, tỉnh Hà Tây và Hải Dương
1920
37
-
Già hóa dân số và người cao tuổi, thực trạng và giải pháp
2008
40
-
Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình 1/2011
2074
44
-
Các dân tộc Vn: Phân tịch các chỉ tiêu chính từ TĐT dân số và nhà ở năm 2009
1975
36
-
1986
26
-
2130
29
-
Nhu cầu phát triển toàn diện trẻ thơ VN
2060
26
-
Phân tích tình hình trẻ em tỉnh Điện Biên
2004
27
-
Báo cáo phân tích tình hình trẻ em tại VN
2132
41
-
Chỉ tiêu trẻ em VN 2008 - 2009
2002
31
-
Diễn đàn trẻ em quốc gia 2009: Trẻ em và các mục tiêu vì trẻ em
1974
30
-
Sự ưa thích con trai ở VN: ước muốn thâm căn, công nghệ tiên tiến
1927
30
-
2169
31
-
Các mối quan hệ trong gia đình VN
2103
28
-
Báo cáo mở rộng hoạt động dự phòng điều trị, chăm sóc và hỗ trợ HIV/AIDS ở VN
1982
34
-
Báo cáo quốc gia lần thứ 4 thực hiện tuyên bố cam kết về HIV/AIDS
1943
34
-
Báo cáo sơ bộ kết quả TĐT nông thôn, nông nghiệp và thủy sản năm 2011
1966
27
-
Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
2021
32
-
Báo cáo đánh giá hai năm thi hành luật doanh nghiệp và luật đầu tư
1941
40
-
1968
34
-
1991
28
-
Thành phố thích ứng với khí hậu: cẩm nang về giảm nhẹ khả năng bị thương tổn trước thiên tai
1989
35
-
Thành phố HCM, những thách thức tăng trưởng
1977
30
-
2015
37
-
Từ điển thuật ngữ địa lý nhân văn
3227
84
-
2342
77
-
3754
436
-
1959
27
-
1958
40
-
Tổng mục lục tạp chí Hán Nôm (1984 - 2005)
2123
32
-
Danh bạ điện thoại nội bộ TP Hà Nội năm 2012
2128
74
-
Từ điển bách khoa nông nghiệp Việt Nam
3968
660
-
Từ điển nhân danh, địa danh và tác phẩm văn học nghệ thuật Trung Quốc: Tập 1
2193
52
-
Từ điển nhân danh, địa danh và tác phẩm văn học nghệ thuật Trung Quốc: Tập 2
2134
41
-
Niên giám thống kê tỉnh Thái Bình 2011
2783
244
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hóa 2011
2409
150
-
Niên giám thống kê Hà Nội 2011
2348
154
-
Niên giám thống kê Toàn quốc 2011
2032
53
-
Báo cáo vượt qua các rào cản TBT để thúc đẩy xuất khẩu sang Châu Âu
1914
24
-
Tuyển tập các công trình khoa học công nghệ giai đoạn 2007 - 2012
1928
33
-
Danh mục các đơn vị hành chính ( 63 tỉnh thành phố ) Việt Nam
3055
103
-
Trang vàng Giao thông Vận tải Việt Nam
1953
29
-
Báo cáo sơ bộ kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012
1930
32
-
Tài liệu tập huấn về đề án đổi mới đồng bộ các hệ thống chỉ tiêu thống kê
1901
23
-
Niên giám thống kê 2012 Hà Nội
2751
344
-
3769
429
-
Kỷ yếu hội thảo khoa học năm 2013
2014
135
-
1949
33
-
2089
36
-
1976
66
-
1943
38
-
1978
36
-
1955
52
-
1940
39
-
1961
59
-
1944
42
-
Niên giám thống kê toàn quốc năm 2013
1941
46
-
Niên giám thống kê Hà Nội năm 2013
2676
244
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Kạn 2013
2498
183
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Bình 2013
1946
61
-
Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2013
1956
39
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Giang 2013
2494
161
-
Niên giám thống kê tỉnh Hải Dương 2013
2366
243
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hóa 2013
2630
408




.jpg)
