KTH vi mô - Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập
-
2218
101
-
2201
72
-
2002
49
-
2116
35
-
1893
36
-
1973
56
-
1963
28
-
1904
40
-
1931
35
-
2195
74
-
Kinh tế phát triển (ngoài ngành)
1954
28
-
Kinh tế phát triển (ngoài ngành)
1921
29
-
1945
25
-
1865
25
-
1979
49
-
1902
27
-
2065
25
-
Lịch sử các học thuyết kinh tế
1956
35
-
1930
27
-
1945
24
-
1911
40
-
1941
30
-
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
1894
20
-
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
1903
25
-
1929
26
-
2059
29
-
1886
24
-
1917
26
-
1892
28
-
1865
26
-
1858
29
-
1886
27
-
1842
22
-
1919
36
-
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
2001
104
-
Quản trị tài chính doanh nghiệp
1929
21
-
1952
22
-
1903
24
-
1831
24
-
1884
35
-
1476
27
-
1476
17
-
1509
17
-
1498
17
-
1446
19




.jpg)
